Đăng nhập Đăng ký
 Đăng ký

  Đồng hồ   Âm thanh   Gỗ   Thời trang   Dụng cụ   Gốm sứ   Đèn   Quạt   Kính   Trang sức    Nhà đất Socbombo.vn  Đồng hồ  Âm thanh  Gỗ  Thời trang  Dụng cụ  Gốm sứ  Đèn  Quạt  Kính  Trang sức   Nhà đất Socbombo.vn 
Phố Sưu Tập Tiền và Tem Tiền giấy     Xem một cột

Thanh lý tiền xưa VN,Thế Giới,USD,Xu, Tiền số đẹp, Công trái giá rẻ - 500 loại - 14/01/2018

Up tin    Tạo ô mới   Báo cáo
Trang    1   2  Trang kế
Đăng 14:51 14/01/2018 | Úp 16:10 18/07/2018
Nguyễn Cung Hoàng Nam   (68 )
Đã được 65 người xác thực
Mua bán, giao lưu, trao đổi tiền xưa, tem xưa, sách xưa với các bạn cùng sở thích.
Điện thoại: 090806.3998
  Gửi tin nhắn    
Điện thoại: 090806.3998
Địa chỉ: 50/34/3,Điên Tiên Hoàng, p1, Quận Bình Thạnh
BÁN TIỀN XƯA GIÁ RẺ - THANH LÝ TIỀN XƯA 

1) Liên hệ anh Nam theo các cách sau:
_ SĐT: 090806.3998
_ ZALO, VIBER: 090806.3998
_ Địa chỉ: 50/34/3, Đinh Tiên Hoàng, P1, Quận Bình Thạnh, HCM
_ Email: muatienxua@yahoo.com
_ Facebook: "Nguyễn Cung Hoàng Nam"
_ Fanpage: https://www.facebook.com/bosuutap  ("Bộ sưu tập của Hoàng Nam": tất cả những hình ảnh của bộ sưu tập mà tôi đang có)

2) Phân loại tiền sưu tập trong topic như sau:

Trong đây đăng hơn 500 loại, gồm 8 phần. 

PHẤN 1: TIỀN ĐỒNG DƯƠNG (xếp theo thứ tự thời gian)
PHẦN 2: TIỀN VNCH (xếp theo thứ tự thời gian)
PHẦN 3: TIỀN VIỆT NAM CHXHCN, VNDCCH, CỤ HỒ (xếp theo thứ tự thời gian)
PHẦN 4: TIỀN KỈ NIỆM 100Đ - MPC - ĐÔ LA MỸ - PONPOT - CÔNG TRÁI - VÉ SỐ SÓ ĐẸP - QUÂN ĐỘI NHẬT - TIỀN COPY
PHẦN 5: TIỀN THẾ GIỚI XƯA (tên nước theo tên quốc tế và xếp theo thứ tự A, B, C)
PHẦN 6: TIỀN THẾ GIỚI ĐANG LƯU HÀNH NAY VÀ NHỮNG NĂM GẦN ĐÂY (tên nước theo tên và quốc tế xếp theo thứ tự A, B, C)
PHẦN 7: TIỀN SỐ ĐẸP
PHẦN 8: TIỀN XU
PHẦN 9: TÀI LIỆU VỀ TIỀN XƯA

3) Cách thức giao dịch và tiền ship:
_ C1: khách có thể đến lấy trực tiếp hoặc nhờ người lấy ở HCM tại địa chỉ trên, trước khi qua gọi điện theo số điện thoại trên.
_ C2: khách chuyển khoản trước, nhận được chuyển khoản mình sẽ gửi chuyển phát nhanh. Cộng thêm ship 20k.
_ C3: tôi gửi bưu điện và khách sẽ trả tiền cho nhân viên bưu điện khi nhận tiền (COD). Khách nạp thẻ điện thoại hoặc chuyển khoản trước tiền ship là 40k.
 
4) Những lưu ý khác: 
_ ĐẶC BIỆT:  GIẢM 10% CHO HÓA ĐƠN TRÊN 1.000.000 Đ và GIẢM 5% CHO HÓA ĐƠN TRÊN 500.000 Đ (chỉ dành cho khách hàng qua lấy trực tiếp hoặc chuyển khoản trước)
_ Nhận gạch trong 24 giờ. Với những ai đã từng hủy gạch, tôi không nhận gạch nhưng vẫn giao dịch với bạn đó nếu chuyển khoản liền hoặc giao dịch liền.
_ Còn rất nhiều loại chưa đăng. Nếu những tờ tiền sưu tập mà bạn muốn mua mà không có trong đây, bạn vui lòng liên hệ 0908063998 và đến địa chỉ trên để có thể xem hình và được báo giá trực tiếp. 
_ Sẵn sàng trao đổi các loại tiền sưu tập với các bạn cùng đam mê. Nếu bạn muốn trao đổi vui lòng gửi cho tôi hình ảnh những loại mà bạn đang dư có thể trao đổi với tôi. 

NẾU CÓ THẮC MẮC, BẠN GỌI ĐIỆN CHO TÔI, TÔI SẼ GIẢI ĐÁP THẮC MẮC CỦA BẠN MỌI LÚC 24/24.


Sửa lần cuối lúc 16:10 18/07/2018 | Up 202 lần, lần cuối lúc 16:10 18/07/2018
Chủ tài khoản: Nguyễn Cung Hoàng Nam. Tài khoản
_ VIETCOMBANK: số 0371000405262 .
_ AGRIBANK: 6380205042692

Email: muatienxua@yahoo.com
Mua tiền xưa và bán tiền xưa liên hệ: 0908063998 - gặp anh Nam
Xem bộ sưu tập của tôi tại Fanpage "Bộ sưu tập của Hoàng Nam":
http://www.facebook.com/bosuutap


Ô số 1 lúc 14:52 14/01/2018
PHẤN 1: TIỀN ĐỒNG DƯƠNG

MS2: 1 nón sắt - chữ kí thường - 1921 - 140k

MS3: 5 đồng con công - 1921 - 400k 

MS5: 20đ quả táo - 1921 - 290k

MS6: 100đ Bộ lư - 1921 - 1200k

MS7: 1 đồng vàng - chữ kí p - 1925 - 45k

MS8: 1 đồng vàng - chữ kí p - lỗi  MOT - 1925 - 45k

MS9: 1 đồng vàng - chữ kí s - 1925 - 40k

MS10: 1 đồng vàng - chữ kí lào - 1925 - 90k

MS11: 1 đồng vàng - chữ kí rít - 1925 - 60k

MS13: 5 gò mối chứ kí p, chữ Y - 1925 - 160k

MS14: 5 gò mối chứ kí p, chữ U - 1925 - 160k

MS15: 5 gò mối chữ kí s - 1925 - hiếm hơn chữ kí p - 200k 

MS16: 5 gò mối chữ kí rít - số 5 lớn - 1925 - 120k 

MS17: 5 gò mối chữ kí rít - số 5 bé - 1925 - Hiếm - 130k

MS18: 20 Vòng ôliu - băng đỏ - 1925 - 200k 

MS19: 20 Vòng oliu - băng trắng - hiếm hơn băng đỏ - 1925 - 210k

MS20: 100 quản tượng - chữ U - 1925 - 120k

MS21: 100 quản tượng - 1925 - chữ Y hiếm hơn chữ U - 130k


MS22: 500 Quả địa cầu - 1925 - 500k

MS22A: 10 cent chợ voi - chữ kí C - 1939 - 20k

MS23: 10 cent chợ voi - chữ kí C - 1939 - 45k

MS24: 10 cent chợ voi - chữ kí H - hiếm hơn chữ kí C - 1939 - 45k

MS25: 10 cent chợ voi - màu socola - 1939 - 25k

MS26: 20 cent cô gái Bắc Bộ - 1939 - 45k

MS27: 50 cent cô gái Bắc Bộ - 1939 - chữ kí C - 75k

MS28: 50 cent cô gái Bắc Bộ - 1939 - chữ kí H hiếm hơn chữ kí C, kí tự kép BB - 150k 

MS29: 5 cent hoa văn - 1942 - seri lớn - 45k

MS30: 20 cent hoa văn - 1942 - 45k

MS31: 10 cent hoa văn - 1942 - 45k

MS32: 50 cent hoa văn - 1942 - 85k

MS33: 1 đồng thuyền tím - 1942 - 180k

MS37: 5 đồng thủy đình - 1942 - màu xanh lá cây  - 180k

MS38: 100đ họp chợ nâu - 1942 - 400k - bộ lưu 2

MS39: 
100đ họp chợ xám hiếm hơn màu nâu - 1942 - 550k 
 

MS40: 100đ họp chợ tím hiếm hơn màu xám - 1942 - 180k  


MS42: 1đ em bé - 1949 - 200k  

MS43: 1 sông hương - 1945 - 80k

MS45: 100đ gánh muối - 1945 - 150k

 MS48: 1 Bảo Đại - 1953 - 200k

MS49: 1đ viện phát hành - con lân - 1953 - 60k

MS50: 1đ viện phát hành - chùa 2 nóc - 1953 - chữ kí Sonsang - 120k


MS51: 1đ viện phát hành - chùa 3 nóc - 1953 - 580k - bộ lưu 2

MS52: 5đ bảo đại - 1953 - 170k


MS53: 5đ đền - 1953 - 200k


MS54: 5đ bàn tay Phật - 1953 - 230k


MS54: 10 Vịnh Hạ Long - 1953 - 65k 
 
MS55: 10 cô gái Lào - 1953 - 120k

MS56: 10 múa Miên - 1953 - 170k


MS57: 200đ Bảo Đại - 1953 - 980k


PHẦN 2: TIỀN VNCH

MS58: 1 đồng đập lúa - 1955 - 70k

MS59: 2 đồng thuyền - 1955 - 30k

MS60: 5 đồng chăn trâu - 1955 - 45k


MS61: 10đ ôm bó lúa - 1955 - 50k

MS62: 20đ xe bò - 1955 - 170k

MS63: 50 xỏ mũi trâu - 1955 - 350k

MS64: 100đ lái máy cày - 1955 - serí 2 chữ cái - 280k

MS65: 100đ lái máy cày - 1955 - serí 1 chữ cái - hiếm hơn 2 chữ cái - 220k

MS66: 500đ chùa Thiên Mụ - 1955 - 300k

MS67: 1 đồng sở thú - 1955 - mặt trước và sau bị ghi chữ - 40k

MS68: 5 đồng con phụng -thủ quỹ - 1955 - 55k

MS69: 5 đồng con phụng - LỖI thủ QUY - 1955 - 135k

MS70: 10đ cá chép - 1955 - 70k

MS71: 20đ bụi chuối - 1955 - 190k
 

MS72: 100đ nhà hát - 1955 - gần như mới nguyên nhưng bị chữ kí mặt sau - 175k


MS73: 200 bụi trúc - 1955 -  2 kí tự - 200k

 
MS74: 1 đồng máy cày - 1964 - 15k


MS75: 20 cá chép hóa rồng - 1964 - 85k

MS76: 500 đền Hùng - 1964 - 70k

MS77: 50 hoa văn tím - 1966 - 220k

MS78: 100 Lê Văn Duyệt - đầu tướng - bộ tướng - 1966 - 40k

MS79: 100 Lê Văn Duyệt - đầu tướng - bộ tướng - 1966 - 200k

MS80: 200 Nguyễn Huệ - đầu tướng - 1966 - 430k

MS81: 200 Nguyễn Huệ - đầu rồng - 1966 - 360k

MS82: 500 Trần Hưng Đạo - Bạc giả - 1966 - 110k
 

MS83: 500 Trần Hưng Đạo - bộ tướng - 1966 - 60k

MS84: 20 hoa văn - bộ hoa văn - 1969 - 15k

MS85: 20 hoa văn - bộ hoa văn - 1969 - 40k

MS86: 50 hoa văn - bộ hoa văn - 1969 - 10k


MS87: 50 hoa văn - bộ hoa văn - 1969 - UNC - mới nguyên 100% - 55k

MS88: 100 hoa văn - bộ hoa văn - 1969 - gần như mới hoàn toàn - 70k

MS89: 200 hoa văn - bộ hoa văn - 1969 - 50k

MS90: 200 hoa văn - bộ hoa văn - 1969 - 220k

MS91: 500 hoa văn - bộ hoa văn - 1969 - 30k

MS92: 1000 hoa văn - bộ hoa văn - 1969 - 35k

MS93: 50 con ngựa - bộ thú - 1972 - 10k

MS94: 50 con ngựa - bộ thú - 1972 - 50k

MS95: 100đ con trâu - bộ thú - 1972 - 20k

MS96: 100đ con trâu - bộ thú - 1972 - 30k

MS97: 200 con nai - bộ thú - 1972 - 100k

MS98: 500 con cọp - bộ thú - 1972 - UNC- mới nguyên 100% - 85k 

MS99: 500 con cọp nâu - bộ thú - hiếm hơn cọp thường - 1972 - 180k

MS100: 1000 con voi - voi xanh (so sánh mặt sau với voi hồng) - bộ thú - 1972 - 45k

MS101: 1000 con voi - voi hồng (so sánh mặt sau với voi xanh) - bộ thú - 1972 - hiếm hơn voi xanh - 60k


So sánh mặt sau của voi xanh và voi hồng


PHẦN 3: TIỀN VIỆT NAM CHXHCN, VNDCCH, CỤ HỒ

MS102: 1000 tín phiếu - 1945 - Tín phiếu Nam Bộ - hiếm - 45k - bóng chìm ngôi sao

MS103: 500 tín phiếu - 1945 - Tín phiếu Nam Bộ - hiếm -  30k

MS104: 1đ cụ Hồ - 100k

MS105: 1đ cụ Hồ - đồn tía - 450k

MS106: 5đ cụ Hồ - 120k

MS107: 50đ cụ Hồ - 500k

MS108: 1 hào xe lửa - 1958 - 60k

MS109: 2 hào chăn trâu - 1958 - 100k

MS110: 5 hào nhà máy dệt Nam Định - 1958 - 85k

MS111: 5 hào nhà máy dệt Nam Định - 1958 - 200k

MS112: 1 đ cấy lúa - 1958 - 30k

MS113: 1 đ cấy lúa - 1958 - 100k

MS114: 2đ Vịnh Hạ Long - 1958 - 120k

MS115: 5đ mỏ than - hình chìm mây sao - 1958 - 200k


MS116: 10 đồng nhà máy thép - 1958 - 150k

MS117: 5 xu - 1964 - 45k


MS118: 5 xu - 1964 - 95k
 

MS119: 1 hào nuôi heo - 1964 - 85k

MS120: 2 hào phun thuốc trừ sâu - 1964- 40k

MS121: 10 xu - bộ ủy ban - 1964 - 55k

MS122: 20 xu - bộ ủy ban - 1964 - 40k

MS123: 20 xu - bộ ủy ban - 1964 - AU - gần như mới 100% - 130k

MS124: 50 xu - bộ Ủy ban - 1964 - 40k 

MS125: 1 đồng gặt lúa - bộ Ủy ban - 1964 - 35k

MS126: 2 đồng người Thượng - bộ Ủy ban - 1964 - AU - gần như mới 100% - 95k

MS127: 5đ cô gái hái chè -  bộ Ủy ban - 80k 

MS128: 10đ hái mía -  bộ Ủy ban - 400k - bộ lưu 2

MS129: 10 xu ruộng muối - 1966 - 25k

MS130: 20 xu rừng cao su - 1966 - 45k

MS131: 50 xu đan chiếu - 1966 - 120k

MS132: 1 đồng ghe chở dừa - 1966 - 40k

MS133: 2 đồng cầu - 1966 - 45k


MS134: 5 đồng nhà máy dệt - 1966 - 45k

MS135: 10đ 3 cô gái - 1966- 160k 

MS136: 50 đồng công binh xưởng - 1966 - 300k

MS137: 5 hào ghe chở dừa - 1976 - 45k

MS138: 1đ nhà máy thép - 1976 - 45k

MS139: 5đ bến cảng - 1976 - seri gần - 35k

MS140: 5đ bến cảng - 1976 - seri xa hiếm hơn seri gần - AU - gần như mới nguyên 100% - 55k

MS141: 10đ voi kéo gỗ - 1976 - 70k

MS142: 20 đồng máy cày - 1976 - 60k

MS143: 50đ công trường thủy điện - 1976 - 55k

MS144: 2 đồng cầu Trường Tiền Sông Hương- 1980 - 20k

MS145: 10 đồng  nhà sàn - 1980 - 45k

MS146: 30đ bến nhà rồng - 1980 - 120k 

MS147: 100đ Vịnh Hạ Long - 1976- seri lớn - 65k

MS148: 100đ Vịnh Hạ Long - 1976- seri nhỏ - hiếm hơn seri lớn - 90k

MS149: 5 hào cột cờ - 1985 - 40k

MS150: 1 đồng cột cờ - 1985 - 0đ - tặng

MS151: 1 đồng cột cờ - 1985 - UNC - mới nguyên 100% - 15k

MS152: 2 đồng cột cờ - 1985  - 30k

MS153: 5đ cột cờ - 1985 - 5k

MS154: 5đ cột cờ - 1985 - 30k

MS155: 10đ cột cờ - 1985 - 40k

MS156: 20đ - chùa một cột ở Hà Nội - 1985 - 40k

MS157: 30đ chợ Bến Thành - 1985 - 130k

MS158: 50đ đập thủy điện - 1985 - 65k

MS159: 50đ cầu Thăng Long - 1985 - 30k

MS160: 100đ cấy lúa - 1985 - 65k

MS161: 500đ - thép thái nguyên - 50k 

MS162: 500đ - thép thái nguyên -  100k 

MS163: 100đ chùa Phổ Minh - 1991 - seri lớn - 15k

MS164: 100đ chùa Phổ Minh - 1991 - loại seri nhỏ - hiếm hơn seri lớn - 20k



Sửa lần cuối lúc 17:17 03/07/2018
Ô số 2 lúc 15:06 14/01/2018
MS165: 100đ chùa Phổ Minh - 1991 - seri lớn - 25k

MS165: 200đ cotton - 1987 - loại thường seri nhỏ - 2k 


MS165: 200đ cotton - 1987 - loại seri lớn - 50k

MS165: 500đ cotton - 1988 - loại seri lớn - UNC - mới nguyên 100% - 65k

MS166: 1000 khai thác than - 1987 - 60k 


MS175: 1000 khai thác than - 1987 - 170k 

MS172: 2000 khai thác than - 1987 - 200k 


MS165: 2000đ cotton - 1988 - loại seri lớn - 60k

MS173: 5000đ - 1987 - dầu khí - 60k

MS177: 10k cotton - 1993 -  45k

MS178: 20k cotton - 1991 - 50k

MS179: 50k cotton -  1994 - 95k

MS180: 100k cotton - 1994 - 170k

MS181: 100đ kỉ niệm 65 năm ngân hàng nhà nước - UNC - mới nguyên 100% - 65k - seri không giống như hình


PHẦN 4: MPC - ĐÔ LA MỸ - PONPOT - CÔNG TRÁI - VÉ SỐ SÓ ĐẸP - QUÂN ĐỘI NHẬT - TIỀN COPY


MS182: 5 cent MPC - 40k

MS183: 5 cent MPC - 70k

MS184: 10 cent MPC - 40k


MS185: 10 cent MPC - 110k

MS186: 50 cent MPC - 40k  
 
 

MS187: 50 cent MPC - 80k
 

MS188: 5 cent MPC - 120k

MS189: 10 cent MPC - 75k
 

MS190: 5 cent MPC - 120k

MS191: 10 cent MPC - 100k

MS192: 5 cent MPC - 80k

MS193: 5 cent MPC - 70k

MS194: 1 dollar MPC - số đẹp 888 - 140k

MS195: 5 dollar MPC - 330k


MS196: 0.1 pontpot - 65k


MS197: 0.5 Ponpot - 60k

MS198: 1 ponpot - 40k

MS199: 5 ponpot - UNC - mới nguyên 100% - 80k

MS200: 10 ponpot - AU - gần như mới 100% - 90k

MS201: 50 ponpot - 100k
 
MS202: 100 ponpot - 190k 
  
MS207: 100đ công trái - 1983 - 20k 

MS208: 500 công trái - 1993 - 20k


MS209: 5000 công trái - 1993 - 30k


MS210: 1000 công trái - 25k
 


MS212: COPUN XƯA - 54 piastres - UNC - mới nguyên 100% - 60k


MS213: 500.000 đ - TIỀN COPY - mới nguyên 100% - 60k

MS213: 50 bộ lư Đông Dương - TIỀN COPY - mới nguyên 100% - 60k

MS214: 100 piastres Thành Thái - TIỀN COPY - mới nguyên 100% - 70k

MS217: 2 usd 1928  - 210k

MS218: 2 usd 1953  - 270k

MS219: 2 usd - 1976 - AU - gần như mới nguyên 100% - 160k

MS220: tờ vé số 10.000đ số đẹp 999999 - gần như mới 100% - 40k
 

MS221: 10 quân đội Nhật - UNC - mới nguyên 100% - kí tự PV không phải PR như hình - 40k
 

MS222: 1 quân đội Nhật - 40k
 
MS223: 10 quân đội nhật - 60k
  

MS224: 100 quân đội nhật - 45k
 

MS225: 10 dollar quân đội nhật - 55k
 

MS226: 1000 dollar quân đội nhật - gần như mới nguyên 100% - 550k 

PHẦN 5: TIỀN THẾ GIỚI XƯA
 
MS228: 1000 China - Trung Quốc - 1945- 80k


MS230: 10 China - Trung Quốc - 1940 - 70k


MS231: 10 China - Trung Quốc - 1936 - 80k



MS232: 50 China - Trung Quốc - 1930 - 30k

MS233: 10 China - Trung Quốc - 1937 - 80k


MS234: 5 China - Trung Quốc - 1936 - 80k
 

MS235: 10 china 1930 - 40k

MS236: 500 China - Trung Quốc - 1942 - 4400k
  

MS237: 100 China - Trung Quốc - 1941 - 200k 


MS238: 100 Đông Timor - 1963 - AU - gần như mới 100% - 150k

MS239: 1000 - France - Pháp - 1943 - 600k
 

MS241: 100 France - 1971 - 150k

MS242: 100 France - 1979 - 170k

MS243: 5 France - 1939 - 135k
 

MS244: 1000 Germany - 1922 - 25k

MS245: 100 Germany - Đức - seri xanh - 1908 - 105k
  
 
MS246: 100 Germany - Đức - seri đỏ - 1908 - 100k
 
 
 
MS247: 1000 Germany - Đức - seri đỏ - 1910 - 95k 
 
 

MS248: 100 Germany 
- Đức - seri xanh - 1910  - 110k
 
 
 
MS249: 100 Germany - 1910 - 150k
 
 

MS250: 20 Germany - Đức - 1910 - 40k

MS252: 100 Germany - 1920  - 70k

MS254: 10 Won - 30k
 

MS255: 1 Indonexia - 1964- AU - gần như mới 100% - 260k
 


Sửa lần cuối lúc 06:36 29/06/2018
Ô số 3 lúc 15:24 14/01/2018
MS257: 1 - Lào - 60k

MS258: 10 cô gái - Lào - 1962 - 65k
 

MS259: 200 Lao - 1963 - 35k

MS260: 500 Lao - 1974 - 60k

  MS263: 10 Philippine - 1949 - 80k

MS264: 10 Russia - Nga - 1909 - 85k 

MS266: 100 - Seribia - 1941 - 95k
  

MS267: 50 spain - 1928 - 180k
  

MS268: 1 bath thailand - 1955 - 70k
 
MS270: 20 Hungary - 1941 - 80k 
 
 
MS271:  50 Hungary - 1932 - 80k
 

MS272:  100 Hungary - 1930 - 65k 

MS273:  10000 Hungary - 1945 - 65k 
 

MS275:  1000 Hungary - 1945 - 65k 
 

MS277:  1 triệu Hungary - 1945 - 70k
 

MS279: 10000000  - Hungary - 1945 - 75k
 

MS281:  100 triệu Hungary - 1946 - 70k 
 

MS282:  100000 Hungary - 1946 - 70k 
 

MS283:  100000 Hungary - 1945 - 70k
 

MS285: 10000 Hungary - 1946 - 60k




Sửa lần cuối lúc 06:40 29/06/2018
Ô số 4 lúc 15:34 14/01/2018
PHẦN 6: TIỀN THẾ GIỚI ĐANG LƯU HÀNH NAY VÀ NHỮNG NĂM GẦN ĐÂY

MS287: 100 - Afghanistan - UNC - mới nguyên 100% - 35k

MS287: 1000 - Afghanistan - UNC - mới nguyên 100% - 40k


MS: 10 Angola
- UNC - mới nguyên 100% - 45k

MS290: 2 Armenia - UNC - mới nguyên 100% - 45k

 MS293: 2 Bangladesh - UNC - mới nguyên 100% - 30k

MS294: 2 Bangladesh - UNC - mới nguyên 100% - 30k


MS296: 20 Bangladesh - UNC - mới nguyên 100% - 45k

MS297: 5 Belarus - UNC - mới nguyên 100% - 45k


MS303: 50 Belarus - UNC - mới nguyên 100% - 35k
MS304: 100 Belarus - UNC - mới nguyên 100% - 35k


MS305: 500 Belarus - UNC - mới nguyên 100% - 40k

MS305: 1000 Belarus - UNC - mới nguyên 100% - 45k


MS: 10 Belarus
- UNC - mới nguyên 100% - 50k

MS307: 1 Bhutan  - UNC - mới nguyên 100% - 25k
 

MS310: 50 Brazil - mới nguyên 100% - UNC - 50k

MS311: 500 Brazil - mới nguyên 100% - UNC - 50k
 

MS312: 200 Brazil - mới nguyên 100% - UNC - 45k
 

MS313: 5000 Brazil - TIỀN FAKE - 15k

MS314: 100000 Bolivia - 60k



MS317: 2 Jiao - China - Trung Quốc - 35k

MS318: 2  China - Trung Quốc - 45k

MS319: 10  China - Trung Quốc - 45k

MS320: 2 Jiao - China - Trung Quốc - 100k

MS321: 1 China - 25k


MS322: 5 China - Trung Quốc - 15k


MS323: 1 China - Trung Quốc - - UNC - mời nguyên 100% - 20k

MS324: China - Trung Quốc - UNC - mời nguyên 100% - 30k

MS325: 5 China - Trung Quốc - 25k

 
MS328: 1 Congo - mới nguyên 100% - UNC - 40k

MS330: 10 Congo - mới nguyên 100% - UNC - 35k - không giống seri trên hình


MS331: 20 Congo - mới nguyên 100% - UNC - 40k


MS332: 50 Congo - mới nguyên 100% - UNC - 40k

MS333: 50 Costa Rica - UNC - mới nguyên 100% - 60k
 

MS334: 100000 Croatia - mới nguyên 100% - UNC - 40k

MS335: 3 Cuba - mới nguyên 100% - UNC - 70k

MS337: 50 Egypt - Ai Cập - UNC - mới nguyên 100% - 40k 
 

MS338: 5 Egypt - Ai Cập - UNC - mới nguyên 100% - 50k 
 

MS339: 10 Egypt - Ai Cập - UNC - mới nguyên 100% - 90k

MS339: 50 Egypt - Ai Cập - UNC - mới nguyên 100% - 40k


MS: 5 Gambia  - UNC - mới nguyên 100% - 45k

MS: 10 Gambia  - UNC - mới nguyên 100% - 45k


MS: 1 Ghana  - UNC - mới nguyên 100% - 60k

MS: 2 Ghana  - UNC - mới nguyên 100% - 100k

MS343: 5000 Guiniee - UNC - mới nguyên 100% - 90k


MS343: 500 Guiniee - UNC - mới nguyên 100% - 30k


MS343: 20 Guiniee - UNC - mới nguyên 100% - 50k

MS344: 20 Guyana - UNC - mới nguyên 100% - 40k

MS346: 1000 Hàn Quốc - 45k 


MS349: 1 Honduras - UNC - mới nguyên 100% - khác chữ kí trong hình - 30k


Sửa lần cuối lúc 21:33 29/03/2018
Ô số 5 lúc 16:31 14/01/2018
MS353: 5 India - Ấn Độ - UNC - mới nguyên 100% - 30k - seri không giống trên hình

MS355: 100 India - Ấn Độ - 60k 

MS356: 100 India - UNC - mới nguyên 100% - 65k

MS357: 1000 India - Ấn Độ - 200k

MS358: 10 India - 25k
 

MS359: 20 India  - 25k

MS360: 100 - Indonexia  - UNC - mới nguyên 100% - 30k

MS361: 1000 - Indonexia  - UNC - mới nguyên 100% - 30k


MS362: 2000 - Indonexia  - UNC - mới nguyên 100% - 35k



Sửa lần cuối lúc 13:10 23/02/2018
Ô số 6 lúc 16:48 14/01/2018
MS364: 50 - Indonexia  - UNC - mới nguyên 100% - 30k

MS365: 500 Indonexia - UNC - mới nguyên 100% - 20k

MS366: 1 Indonesia - UNC - mới nguyên 100% - 50k

MS367: 10000 Indonesia - 75k

MS368: 10000 Indonesia - 90k


MS369: 1000 Indonesia  - UNC - mới nguyên 100% - 30k

MS370: 5000 Indonesia - 25k
  
MS371: 2000 Indonesia - 20k 


MS369: 100 Indonesia  - UNC - mới nguyên 100% - 40k

MS372: 2000 - Iran  - UNC - mới nguyên 100% - 50k

MS374: 1000 Iran - UNC - mới nguyên 100% - 40k
 

MS375: 100 Iran - UNC - mới nguyên 100% - 35k


MS378: 500.000 Iran - 350k

MS379: 25000 Iraq - 250k
 
 

MS383: 1 Kazahtan  - UNC - mới nguyên 100% - 45k
 

MS384: 5 Kazahtan  - UNC - mới nguyên 100% - 55k

MS386: 100 Lào  - UNC - mới nguyên 100% -  50k

MS387: 1000 Lào  - UNC - mới nguyên 100% - 40k

MS388: 2000 Lào  - UNC - mới nguyên 100% - 40k

 MS389: 500 Lào - 35k
 

MS390: 2000 Lào- 30k

MS391: 5000 Lào- 30k

MS393: 20 Lào - 35k

MS394: 50 Lào - 25k


MS388: 50000 Lào  - UNC - mới nguyên 100% - 150k

MS396: 500 LiLithunia - 50k




Sửa lần cuối lúc 13:10 23/02/2018
Ô số 7 lúc 17:07 14/01/2018
MS: 100 Madagascar - UNC - mới nguyên 100% - 25k

MS407: 20 Malawi - UNC - mới nguyên 100% - 35k

MS408: 2 Malaysia - UNC - mới nguyên 100% - 65k

MS409: 1 Malaysia - UNC - mới nguyên 100% - 20k

MS410: 1 Malaysia - UNC - mới nguyên 100% - 25k

MS411: 5 Malaysia - 40k


MS412: 5 malaysia
- UNC - mới nguyên 100% - 55k

MS413: 10 Malaysia - UNC - mới nguyên 100% - 85k
 

MS: 5 Maldives - UNC - mới nguyên 100% - 45k


MS: 2 Maldives - UNC - mới nguyên 100% - 70k


MS: 100
Marautius - UNC - mới nguyên 100% - 60k

MS: 10 Mexico - UNC - mới nguyên 100% - 55k


MS: 50 Mexico - UNC - mới nguyên 100% - 70k

MS: 100 Mexico - UNC - mới nguyên 100% - 70k


MS415: 100 Modambic - UNC - mới nguyên 100% - 60k


MS415: 100000 Modambic - UNC - mới nguyên 100% - 90k

MS416: 50 Mongolia - Mông Cổ - UNC - mới 100% - 40k

MS417: 50 Mongolia - Mông Cổ - UNC - mới 100% - 45k


MS417: 50 Mongolia - Mông Cổ - UNC - mới 100% - 15k

MS417: 100 Mongolia - Mông Cổ - UNC - mới 100% - 25k

MS419: 25 Burma (Myanmar tên cũ) - UNC - mới 100% - 50k

MS420: 1 Myanmar - UNC - mới 100% - 30k


MS421: 5 Myanmar - UNC - mới 100% - 30k


MS422: 5 Burma (Myanmar tên cũ) - UNC - mới 100% - 40k


MS423: 10 Burma (Myanmar tên cũ) - UNC - mới 100% - 40k

MS424: 1 Burma (Myanmar tên cũ) - UNC - mới 100% - 30k


MS426: 20 Myanmar - UNC - mới nguyên 100% - 40k


MS427: 50 Myanmar - UNC - mới nguyên 100% - 30k


MS428: 100 Myanmar - UNC - mới nguyên 100% - 30k

MS429: 35 - Burma (Myanmar tên cũ) - MỆNH GIÁ LẠ - 90k


MS428: 1 Myanmar - UNC - mới nguyên 100% - 20k

MS428: 15 Myanmar - MỆNH GIÁ LẠ - UNC - mới nguyên 100% - 55k

MS431: 100 Nam Tư - UNC - mới nguyên 100% - 45k

MS434: 500000 Nam Tư - 35k

MS435: 500 Nam Tư - 25k 

MS438: 500 Nam Tư - UNC - mới nguyên 100% - 50k
  

MS441: 50 Nam Tư - 30k 

MS443: 50000 Nam Tư - 25k 

MS445: 50000 Nam Tư - 25k 

MS446: 500000 Nam Tư - 30k 


MS431: 500000000000 Nam Tư - AU - gần như mới nguyên 100% - 120k

MS448:  20 Nepal - 25k

MS449:  5 Nepal - UNC - mới nguyên 100% - 35k


MS451: 1000 Nepal - AU - gần như mới 100% - Bị vài lỗ kim - 250k

MS452:  10 Nepal - UNC - mới nguyên 100% - 30k

 MS455:  500 Nepal - 130k


MS: 1 Nicaraguay
- UNC - mới nguyên 100% - 20k

MS: 25 Nicaraguay - UNC - mới nguyên 100% - 20k

MS456: 50 Nigeria - 10k

MS457: 5 Nigeria  - loại giấy - UNC - mới nguyên 100% -  45k

MS458: 10 Nigeria  - UNC - mới nguyên 100% -  55k

MS459: 5 Nigeria 
 - UNC - mới nguyên 100% -  40k



MS460: 20 Nigeria  - UNC - mới nguyên 100% -  45k
 

MS461: 100 Oman - mới nguyên 100% - UNC - 45k




MS463: 5 Pakistan - mới nguyên 100% - UNC - 30k


MS464: 10 Pakistan - mới nguyên 100% - UNC - 40k



MS465: 2000 Peru - UNC - mới nguyên 100% - 60k



MS465: 50 Peru - UNC - mới nguyên 100% - 40k


MS466: 10000 Peru - UNC - mới nguyên 100% - 55k

MS467b: 10 Peru - UNC - mới nguyên 100% - 40k



MS467c: 10 Philippines - UNC - mới nguyên 100% - 45k


MS467g: 20 Poland - Ba Lan - UNC - mới nguyên 100% - 40k
 

MS467g: 100 Poland - Ba Lan - UNC - mới nguyên 100% - 40k


Sửa lần cuối lúc 06:07 12/06/2018
Ô số 8 lúc 17:21 14/01/2018
 
MS468: 1 Qatar - 20k 

MS469: 1 Romani - UNC - mới nguyên 100% - 40k
 

MS471: 10 Russia  - UNC - mới nguyên 100% - 35k

MS473: 1 Russia - 30k

MS479: 10000 Russia - UNC - mới nguyên 100% - 60k


MS: 1 Saudy Arap -
UNC - mới nguyên 100% - 40k

MS482: 2 Singapore - polyme - 45k

MS484: 10 Slovenia - UNC - mới nguyên 100% -45k


MS485: 2 Slovenia - UNC - mới nguyên 100% -40k

MS486: 50 somalia  -UNC – mi 100%- 40k


MS487: 1 Somalia - UNC - mới nguyên 100% - 60k

MS489: 10 Srilanka - UNC - mới nguyên 100% - 35k

MS490: 20 Srilanka - UNC - mới nguyên 100% - 45k



MS492: 2 Sudan - UNC - mới nguyên 100% - 70k
 

MS493: 1 Sudan - UNC - mới nguyên 100% - 50k
 
 
MS494: 10 Sudan - UNC - mới nguyên 100% - 65k
 

MS495: 100 Sudan - UNC - mới nguyên 100% - 85k


MS492: 2 Sudan - UNC - mới nguyên 100% - 45k

MS496: 100 Suriname - UNC - mới nguyên 100% - UNC - 40k

MS499: 5 Suriname - mới nguyên 100% - UNC - 50k
 

MS500: 5 Suriname - mới nguyên 100% - UNC - 50k
 

MS503: 1 Tajikistan  - UNC - mới nguyên 100% - 15k


MS504: 1 Tajikistan  - UNC - mới nguyên 100% - 15k


MS505: 1 Tajikistan  - UNC - mới nguyên 100% - 15k

MS506: 50 Thailand - 45k

MS507: 20 Thailand
- UNC - mới nguyên 100% - 45k

MS508: 20 Thailand - 25k

MS509: 20 Thailand - 35k


MS510: 5 Tranistria - UNC - mới nguyên 100% - 20k


MS512: 100 Triều Tiên  - mới nguyên 100% - UNC - 60k

MS513: 5 Triều Tiên -UNC – mi 100% - 35k

MS515: 5000 Triều Tiên -UNC – mi 100% - 45k


MS515: 10 Triều Tiên -UNC – mi 100% - 25k


MS516: 1 Trinidad - Tobago - UNC – mi 100% - 45k
 

MS517: 100 Turkey - UNC - mới nguyên 100% - 75k


MS521: 1 Ukraine - UNC - mới nguyên 100% - 25k

MS522: 2 Ukraine - UNC - mới nguyên 100% - 35k

MS523: 1000 - Uganda - UNC - mới nguyên 100% - 45k


MS525: 100 Uzerbekistan - 25k
 


Sửa lần cuối lúc 06:41 29/06/2018
Ô số 9 lúc 17:23 14/01/2018
 MS528: 5000 Uzerbekistan - 45k

 
MS530: 2 Venuzuela - UNC - mới nguyên 100% - 40k

MS531: 5 Venuzuela - UNC - mới nguyên 100% - 55k
 

MS532: 10 Venuzuela - UNC - mới nguyên 100% - 60k


MS533: 20 Venuzuela - UNC - mới nguyên 100% - 65k

MS534: 50 Venuzuela - UNC - mới nguyên 100% - 70k
 

MS535: 100 Venuzuela - UNC - mới nguyên 100% - 90k 



 
MS537: 50 Zaire - UNC - mới nguyên 100% - 40k

MS538: 10 Zaire - UNC - mới nguyên 100% - 40k
 

MS540: 50 Zambia  - UNC - mới nguyên 100% - 40k

MS541: 50 Zambia  - UNC - mới nguyên 100% - 35k
 

MS542: 100 Zambia  - UNC - mới nguyên 100% - 40k


MS542: 10 Zambia  - UNC - mới nguyên 100% - 40k

MS542: 20 Zambia  - UNC - mới nguyên 100% - 40k

MS544: 20000 Campuchia - 100k

MS545: 1 Campuchia - 35k

MS547: 2000 Campuchia  - UNC - mới nguyên 100% - 40k

MS548: 5 Campuchia - 25k
 
 
MS549: 1000 Campuchia - AU - gần như mới 100% - 60k


MS550: 500 Campuchia - UNC - mới nguyên 100% - 40k
 
MS551: 100 Campuchia - UNC - mới nguyên 100% - 55k


MS552: 100 Campuchia - UNC - mới nguyên 100% - 30k


MS553: 100 Campuchia - UNC - mới 100% - 10k
 

MS554: 50 Campuchia - UNC - mới 100% - 35k 


MS555: 10 campuchia - 30k
 
 
 
MS557: 0.2 Campuchia - UNC - mới nguyên 100% - 35k 


MS558: 500 Campuchia - chữ kí songsang - 45k 



MS559: 20 Campuchia - UNC - mới nguyên 100% -  50k
  
MS560: 500 Campuchia - UNC- mới nguyên 100% - 30k 
 
 
MS561: 100 Campuchia -15k

 
MS562: 1000 Campuchia - 15k

MS563: 1 campuchia - 25k
 

MS564: 100 Campuchia - 25k

MS565: 1000 Campuchia - 30k
 

MS566: 50 Campuchia - UNC - mới nguyên 100% - 30k
 

MS567: 2000 Campuchia - 20k

MS568: 5000 Campuchia - 30k

MS569: 10000 Campuchia - gần như mới 100% - 75k

MS570: 1000 Campuchia - 30k

MS571: 1000 Campuchia - 25k


ĐỪNG DỪNG LẠI HÃY XEM TIẾP TRANG 2. TRANG 2 GỒM NHỮNG TỜ ĐẶC BIỆT NHẤT TRONG TOPIC NÀY

Tiếp tục trang 2 


Sửa lần cuối lúc 18:04 28/03/2018
THÔNG TIN NGƯỜI BÁN
Nguyễn Cung Hoàng Nam   (68 )
Đã được 65 người xác thực
Mua bán, giao lưu, trao đổi tiền xưa, tem xưa, sách xưa với các bạn cùng sở thích.
Điện thoại: 090806.3998
  Gửi tin nhắn    
Điện thoại: 090806.3998
Địa chỉ: 50/34/3,Điên Tiên Hoàng, p1, Quận Bình Thạnh
Up tin    Tạo ô mới   Báo cáo
Trang    1   2  Trang kế

HỎI, ĐÁP VỚI NGƯỜI BÁN